Serie HV/Bp – Bơm chân không dạng trục vút

Áp suất chân không max: 0,02mbar
Lưu lượng: 500÷3420 m3/h

Dòng máy thổi chân không HV/BP được thiết kế để vận chuyển không khí và khí trung tính, đồng thời được sử dụng đặc biệt trong công nghệ chân không cao công nghiệp. Đường tránh cơ học tích hợp cho phép khởi động bơm gốc đồng thời với bơm cánh gạt được bôi trơn. Động cơ điện có mặt bích được kết nối bằng khớp nối đàn hồi. Các phụ kiện sau đây rất hữu ích cho việc lắp đặt và kiểm soát các thông số vận hành của máy bơm:

  • Biến tần
  • Bộ lọc hút bên ngoài
  • Bộ giảm thanh
Download Catalogue: Rotary Lobe Vacuum Pumps

Tìm hiểu thêm về: Máy bơm chân không là gì? Cấu tạo, nguyên lý hoạt động, ứng dụng

VP.HN: Số 11 Khu TT học viện chính trị quân sự, P. Trung Văn, Q. Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.
VP.HCM: Số 9/2 đường 22, Khu phố 4, Phường. Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP. HCM.
Điện thoại: 0(84-2) 435577313
Hotline: 0948134000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

GMa

11.3

HV/BP

GMa

11.4

HV/BP

GMa

12.5

HV/BP

GMa

12.6

HV/BP

GMa

13.f7

HV/BP

GMa

13.8

HV/BP

Pumping speed m³/h 50Hz 500 730 1000 1400 2000 2840
60Hz 600 880 1200 1700 2400 3420
Ultimate pressure (abs.) mbar ≤ 0,02 ≤ 0,02 ≤ 0,02 ≤ 0,02 ≤ 0,02 ≤ 0,02
Motor power kW 50Hz 1,5 2,2 3 4 5,5 7,5
60Hz 2,2 3 4 5,5, 7,5 11
Motor speed rpm 50Hz 3000 3000 3000 3000 3000 3000
60Hz 3600 3600 3600 3600 3600 3600
Lubricant charge l 1,1 1,1 1,5 1,5 2,5 2,5
Sound pressure level dB(A) 50Hz 71 71 72 72 75 75
60Hz 72 72 73 73 76 76
Dimensions LxBxH mm 50Hz 928×418

x446

1053×443

x446

1099×463

x496

1220×496

x510

1272×550

x633

1412×563

x633

60Hz 953×418

x446

1098×443

x446

1108×463

x496

1277×496

x510

1272×550

x633

1575×563

x633

Weight kg 50Hz 178 184 232 295 387 513
60Hz 184 189 246 317 410 526
Connections* Inlet 3” Gas 3” Gas 3” Gas 3” Gas 4” Gas 4” Gas
Outlet 3” Gas 3” Gas 3” Gas 3” Gas 4” Gas 4” Gas

* Other types of connection available upon request

Facebook 8h - 17h
Zalo 8h - 17h
Gọi ngay
0948.134.000 8h - 17h
Home